LVDT-PLS-50
Mới
Cảm biến đo chuyển vị 50mm, dòng sản phẩm Delphinus, model PLS-50
Có hàng
Cảnh báo: những sản phẩm cuối cùng trong kho!
Availability date: 02/04/2015
Mô tả
Phoenix Displacement transducer được thiết kế dựa trên công nghệcảm biến strain gauge, cấu trúc bên trong là một mạch cầu Whestone đầy đủ với 04 nhánh có điện trở 350 Ohm. Khi đầu tiếp xúc dịch chuyển, biến dạng trên thanh đàn hồi sẽ được chuyển thành tín hiệu điện áp với độ phân giải và tuyến tính cao. Cảm biến chuyển vị tương thích với tất cả các thiết bị đo tiêu chuẩn cho cảm biến strain gauge với điện áp nguồn cấp từ 2.5V đến 10V, biên độ đầu ra từ 2.5mV/V đến 6.0mV/V. Cảm biến có các giải đo chính trong khoảng 5mm, 10mm, 15mm 20mm 25mm,50mm và 100mm. Tuỳ thuộc vào từng ứng dụng cụ thể mà khách hàng nên lựa chọn loại cảm biến phù hợp.
Cảm biến chuyển vị có thể được sử dụng để đo sự thay đổi về kích thước hình, thay đổi vị trí, độ võng, chuyển vị hay biến dạng của kết cấu. Ngoài ra nó cũng có thể được sử dụng cho các ứng dụng liên quan đến điều khiển chuyển động.
Với thiết kế có độ chính xác cao và được thử nghiệm cẩn thận, phần lõi chính được làm từ strain gauge và thép đặc chủng của các hãng hàng đầu Nhật bản. Cảm biến Phoenix có độ bền và ổn định cao, nó thể được sử dụng trong nghiên cứu, giảng dạy hay sản xuất công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
Kiểu PLS | Đơn vị | ||||||||
| PLS -5 | PLS-10 | PLS -15 | PLS -25 | PLS -50 | PLS -100 |
| ||
Dải đo | 0-5 | 0-10 | 0-15 | 0-25 | 0-50 | 0-100 | mm | ||
Tín hiệu ngõ ra | 3.5 | 3.5 | 3.5 | 5.5 | 5.5 | 5.5 | mV/V (danh nghĩa) | ||
Sai số tổng hợp | < 0.15 | < 0.20 | ±% Tín hiệu ra | ||||||
Độ lặp lại | <0.10 | ±% Tín hiệu ra | |||||||
Độ phân giải | < 0.01 | mm (phụ thuộc vào thiết bị đọc) | |||||||
Nhiệt độ hoạt động | 10 – 45 | oC | |||||||
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tín hiệu đo | < 0.015 | ±% Tín hiệu ra/oC | |||||||
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến điểm zero | < 0.015 | ±% Tín hiệu ra/oC | |||||||
Điện trở mạch cầu | 350 | Ohm | |||||||
Lực đẩy đầu trục | 70~250 | gf | |||||||
Vật liệu chế tạo | Thép không gỉ/nhôm và đồng |
| |||||||
Cấp bảo vệ | IP 54 |
| |||||||
Dây nối | 2, 3, 5, 10 | m | |||||||
Trọng lượng | 120 | 145 | 180 | 350 | g | ||||